Chuyển đổi Qing (Trung Quốc) sang công tầm lớn (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Qing (Trung Quốc) [顷] sang đơn vị công tầm lớn (Việt Nam) [công]
Qing (Trung Quốc)
Định nghĩa: Qing (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qing (Trung Quốc) bằng 66666.66666666667 mét vuông.
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Qing (Trung Quốc) sang công tầm lớn (Việt Nam)
| Qing (Trung Quốc) [顷] | công tầm lớn (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 Qing (Trung Quốc) | 0.5144 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 0.10 Qing (Trung Quốc) | 5.14 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1 Qing (Trung Quốc) | 51.44 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 2 Qing (Trung Quốc) | 102.88 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 3 Qing (Trung Quốc) | 154.32 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 5 Qing (Trung Quốc) | 257.20 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 10 Qing (Trung Quốc) | 514.40 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 20 Qing (Trung Quốc) | 1029 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 50 Qing (Trung Quốc) | 2572 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 100 Qing (Trung Quốc) | 5144 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1000 Qing (Trung Quốc) | 51440 công tầm lớn (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Qing (Trung Quốc) sang công tầm lớn (Việt Nam)
1 Qing (Trung Quốc) = 51.44 công tầm lớn (Việt Nam)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.019440 Qing (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Qing (Trung Quốc) sang công tầm lớn (Việt Nam):
15 Qing (Trung Quốc) = 15 × 51.44 công tầm lớn (Việt Nam) = 771.60 công tầm lớn (Việt Nam)