Chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang scruple (dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两] sang đơn vị scruple (dược sĩ) [s.ap]
Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.03779936375 kilôgram.
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang scruple (dược sĩ)
| Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两] | scruple (dược sĩ) [s.ap] |
|---|---|
| 0.01 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.2917 scruple (dược sĩ) |
| 0.10 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 2.92 scruple (dược sĩ) |
| 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 29.17 scruple (dược sĩ) |
| 2 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 58.33 scruple (dược sĩ) |
| 3 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 87.50 scruple (dược sĩ) |
| 5 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 145.83 scruple (dược sĩ) |
| 10 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 291.67 scruple (dược sĩ) |
| 20 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 583.33 scruple (dược sĩ) |
| 50 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 1458 scruple (dược sĩ) |
| 100 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 2917 scruple (dược sĩ) |
| 1000 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 29167 scruple (dược sĩ) |
Cách chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang scruple (dược sĩ)
1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 29.17 scruple (dược sĩ)
1 scruple (dược sĩ) = 0.034286 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang scruple (dược sĩ):
15 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 29.17 scruple (dược sĩ) = 437.50 scruple (dược sĩ)