Chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.03779936375 kilôgram.
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
| Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两] | pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] |
|---|---|
| 0.01 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.001013 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 0.10 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0101 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.1013 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 2 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.2025 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 3 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.3038 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 5 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.5064 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 10 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 1.01 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 20 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 2.03 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 50 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 5.06 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 100 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 10.13 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1000 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 101.27 pound (troy hoặc dược sĩ) |
Cách chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.101273 pound (troy hoặc dược sĩ)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 9.87 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang pound (troy hoặc dược sĩ):
15 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 0.101273 pound (troy hoặc dược sĩ) = 1.52 pound (troy hoặc dược sĩ)