Chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang poundal
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两] sang đơn vị poundal [pdl]
Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.03779936375 kilôgram.
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang poundal
| Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两] | poundal [pdl] |
|---|---|
| 0.01 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0268 poundal |
| 0.10 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.2683 poundal |
| 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 2.68 poundal |
| 2 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 5.37 poundal |
| 3 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 8.05 poundal |
| 5 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 13.42 poundal |
| 10 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 26.83 poundal |
| 20 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 53.67 poundal |
| 50 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 134.17 poundal |
| 100 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 268.33 poundal |
| 1000 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 2683 poundal |
Cách chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang poundal
1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 2.68 poundal
1 poundal = 0.372671 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang poundal:
15 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 2.68 poundal = 40.25 poundal