Chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Jin (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两] sang đơn vị Jin (Trung Quốc) [市斤]
Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.03779936375 kilôgram.
Jin (Trung Quốc)
Định nghĩa: Jin (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Jin (Trung Quốc) bằng 0.5 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Jin (Trung Quốc)
| Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两] | Jin (Trung Quốc) [市斤] |
|---|---|
| 0.01 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.000756 Jin (Trung Quốc) |
| 0.10 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.007560 Jin (Trung Quốc) |
| 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0756 Jin (Trung Quốc) |
| 2 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.1512 Jin (Trung Quốc) |
| 3 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.2268 Jin (Trung Quốc) |
| 5 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.3780 Jin (Trung Quốc) |
| 10 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.7560 Jin (Trung Quốc) |
| 20 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 1.51 Jin (Trung Quốc) |
| 50 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 3.78 Jin (Trung Quốc) |
| 100 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 7.56 Jin (Trung Quốc) |
| 1000 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 75.60 Jin (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Jin (Trung Quốc)
1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.075599 Jin (Trung Quốc)
1 Jin (Trung Quốc) = 13.23 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Jin (Trung Quốc):
15 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 0.075599 Jin (Trung Quốc) = 1.13 Jin (Trung Quốc)