Chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang carat
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两] sang đơn vị carat [car, ct]
Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.03779936375 kilôgram.
carat
Định nghĩa: carat là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 carat bằng 0.0002 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang carat
| Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两] | carat [car, ct] |
|---|---|
| 0.01 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 1.89 carat |
| 0.10 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 18.90 carat |
| 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 189.00 carat |
| 2 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 377.99 carat |
| 3 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 566.99 carat |
| 5 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 944.98 carat |
| 10 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 1890 carat |
| 20 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 3780 carat |
| 50 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 9450 carat |
| 100 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 18900 carat |
| 1000 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 188997 carat |
Cách chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang carat
1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 189.00 carat
1 carat = 0.005291 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang carat:
15 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 189.00 carat = 2835 carat