Chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang pound
Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.03779936375 kilôgram.
pound
Định nghĩa: pound là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound bằng 0.45359237 kilôgram.
Lịch sử/nguồn gốc: Đồng Bảng Anh xuống từ Thiên Bình La Mã, và nhiều định nghĩa khác nhau của đồng Bảng Anh đã được sử dụng trong suốt Lịch Sử trước khi Đồng bảng avoirdupois quốc tế được sử dụng rộng rãi ngày nay. Hệ thống avoirdupois là một hệ thống thường được sử dụng trong Thế Kỷ 13. Nó đã được cập nhật ở dạng hiện tại vào năm 1959. Nó là một hệ thống dựa trên một pound tiêu chuẩn hóa vật lý sử dụng Trọng lượng nguyên mẫu. Trọng lượng nguyên mẫu này có thể được chia thành 16 ounce, một con số THẬM CHÍ có ba phân chia (8, 4, 2). Sự tiện lợi này có thể là lý do mà hệ thống đã phổ biến hơn các hệ thống khác trong thời gian sử dụng 10, 12 hoặc 15 phân chia.
Cách sử dụng hiện tại: Đồng Bảng Anh là một đơn vị trọng lượng được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ, thường để đo trọng lượng cơ thể. Nhiều phiên bản Bảng Anh đã tồn tại trong quá khứ ở Anh (Anh), và mặc dù Anh phần lớn sử dụng hệ thống đơn vị quốc tế, Bảng Anh vẫn được sử dụng trong một số bối cảnh nhất định, chẳng hạn như ghi nhãn thực phẩm đóng gói (theo luật pháp giá trị số liệu cũng phải được hiển thị). Anh cũng thường sử dụng cả cân Anh và đá khi mô tả trọng lượng cơ thể, nơi một viên đá bao gồm 14 pound.
Bảng chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang pound
| Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两] | pound [lbs] |
|---|---|
| 0.01 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.000833 pound |
| 0.10 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.008333 pound |
| 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0833 pound |
| 2 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.1667 pound |
| 3 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.2500 pound |
| 5 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.4167 pound |
| 10 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.8333 pound |
| 20 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 1.67 pound |
| 50 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 4.17 pound |
| 100 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 8.33 pound |
| 1000 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 83.33 pound |
Cách chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang pound
1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.083333 pound
1 pound = 12.00 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang pound:
15 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 0.083333 pound = 1.25 pound