Chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang tạ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两] sang đơn vị tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.03779936375 kilôgram.
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang tạ (Anh)
| Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两] | tạ (Anh) [hundredweight (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.000007 tạ (Anh) |
| 0.10 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.000074 tạ (Anh) |
| 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.000744 tạ (Anh) |
| 2 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.001488 tạ (Anh) |
| 3 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.002232 tạ (Anh) |
| 5 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.003720 tạ (Anh) |
| 10 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.007440 tạ (Anh) |
| 20 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0149 tạ (Anh) |
| 50 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0372 tạ (Anh) |
| 100 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0744 tạ (Anh) |
| 1000 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.7440 tạ (Anh) |
Cách chuyển đổi Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang tạ (Anh)
1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.000744 tạ (Anh)
1 tạ (Anh) = 1344 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) sang tạ (Anh):
15 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 0.000744 tạ (Anh) = 0.011161 tạ (Anh)