Chuyển đổi decigram sang tạ (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decigram [dg] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
decigram
Định nghĩa: decigram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 decigram bằng 0.0001 kilôgram.
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi decigram sang tạ (Mỹ)
| decigram [dg] | tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] |
|---|---|
| 0.01 decigram | 0.000000 tạ (Mỹ) |
| 0.10 decigram | 0.000000 tạ (Mỹ) |
| 1 decigram | 0.000002 tạ (Mỹ) |
| 2 decigram | 0.000004 tạ (Mỹ) |
| 3 decigram | 0.000007 tạ (Mỹ) |
| 5 decigram | 0.000011 tạ (Mỹ) |
| 10 decigram | 0.000022 tạ (Mỹ) |
| 20 decigram | 0.000044 tạ (Mỹ) |
| 50 decigram | 0.000110 tạ (Mỹ) |
| 100 decigram | 0.000220 tạ (Mỹ) |
| 1000 decigram | 0.002205 tạ (Mỹ) |
Cách chuyển đổi decigram sang tạ (Mỹ)
1 decigram = 0.000002 tạ (Mỹ)
1 tạ (Mỹ) = 453592 decigram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decigram sang tạ (Mỹ):
15 decigram = 15 × 0.000002 tạ (Mỹ) = 0.000033 tạ (Mỹ)