Chuyển đổi decigram sang tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decigram [dg] sang đơn vị tấn (thử nghiệm) (Mỹ) [AT (US)]
decigram
Định nghĩa: decigram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 decigram bằng 0.0001 kilôgram.
tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
Định nghĩa: tấn (thử nghiệm) (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) bằng 0.02916667 kilôgram.
Bảng chuyển đổi decigram sang tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
| decigram [dg] | tấn (thử nghiệm) (Mỹ) [AT (US)] |
|---|---|
| 0.01 decigram | 0.000034 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 0.10 decigram | 0.000343 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 1 decigram | 0.003429 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 2 decigram | 0.006857 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 3 decigram | 0.0103 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 5 decigram | 0.0171 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 10 decigram | 0.0343 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 20 decigram | 0.0686 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 50 decigram | 0.1714 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 100 decigram | 0.3429 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 1000 decigram | 3.43 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
Cách chuyển đổi decigram sang tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
1 decigram = 0.003429 tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) = 291.67 decigram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decigram sang tấn (thử nghiệm) (Mỹ):
15 decigram = 15 × 0.003429 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) = 0.051429 tấn (thử nghiệm) (Mỹ)