Chuyển đổi decigram sang phần tư (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decigram [dg] sang đơn vị phần tư (Mỹ) [qr (US)]
decigram
Định nghĩa: decigram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 decigram bằng 0.0001 kilôgram.
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Bảng chuyển đổi decigram sang phần tư (Mỹ)
| decigram [dg] | phần tư (Mỹ) [qr (US)] |
|---|---|
| 0.01 decigram | 0.000000 phần tư (Mỹ) |
| 0.10 decigram | 0.000001 phần tư (Mỹ) |
| 1 decigram | 0.000009 phần tư (Mỹ) |
| 2 decigram | 0.000018 phần tư (Mỹ) |
| 3 decigram | 0.000026 phần tư (Mỹ) |
| 5 decigram | 0.000044 phần tư (Mỹ) |
| 10 decigram | 0.000088 phần tư (Mỹ) |
| 20 decigram | 0.000176 phần tư (Mỹ) |
| 50 decigram | 0.000441 phần tư (Mỹ) |
| 100 decigram | 0.000882 phần tư (Mỹ) |
| 1000 decigram | 0.008818 phần tư (Mỹ) |
Cách chuyển đổi decigram sang phần tư (Mỹ)
1 decigram = 0.000009 phần tư (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 113398 decigram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decigram sang phần tư (Mỹ):
15 decigram = 15 × 0.000009 phần tư (Mỹ) = 0.000132 phần tư (Mỹ)