Chuyển đổi kilôlít sang tấn đăng ký
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôlít [kL] sang đơn vị tấn đăng ký [ton reg]
kilôlít
Định nghĩa: kilôlít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôlít bằng 1 mét khối.
tấn đăng ký
Định nghĩa: tấn đăng ký là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn đăng ký bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi kilôlít sang tấn đăng ký
| kilôlít [kL] | tấn đăng ký [ton reg] |
|---|---|
| 0.01 kilôlít | 0.003531 tấn đăng ký |
| 0.10 kilôlít | 0.0353 tấn đăng ký |
| 1 kilôlít | 0.3531 tấn đăng ký |
| 2 kilôlít | 0.7063 tấn đăng ký |
| 3 kilôlít | 1.06 tấn đăng ký |
| 5 kilôlít | 1.77 tấn đăng ký |
| 10 kilôlít | 3.53 tấn đăng ký |
| 20 kilôlít | 7.06 tấn đăng ký |
| 50 kilôlít | 17.66 tấn đăng ký |
| 100 kilôlít | 35.31 tấn đăng ký |
| 1000 kilôlít | 353.15 tấn đăng ký |
Cách chuyển đổi kilôlít sang tấn đăng ký
1 kilôlít = 0.353147 tấn đăng ký
1 tấn đăng ký = 2.83 kilôlít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôlít sang tấn đăng ký:
15 kilôlít = 15 × 0.353147 tấn đăng ký = 5.30 tấn đăng ký