Chuyển đổi kilôlít sang ounce chất lỏng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôlít [kL] sang đơn vị ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
kilôlít
Định nghĩa: kilôlít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôlít bằng 1 mét khối.
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi kilôlít sang ounce chất lỏng (Mỹ)
| kilôlít [kL] | ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] |
|---|---|
| 0.01 kilôlít | 338.14 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 0.10 kilôlít | 3381 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1 kilôlít | 33814 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 2 kilôlít | 67628 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 3 kilôlít | 101442 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 5 kilôlít | 169070 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 10 kilôlít | 338141 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 20 kilôlít | 676281 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 50 kilôlít | 1690703 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 100 kilôlít | 3381406 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1000 kilôlít | 33814057 ounce chất lỏng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi kilôlít sang ounce chất lỏng (Mỹ)
1 kilôlít = 33814 ounce chất lỏng (Mỹ)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.000030 kilôlít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôlít sang ounce chất lỏng (Mỹ):
15 kilôlít = 15 × 33814 ounce chất lỏng (Mỹ) = 507211 ounce chất lỏng (Mỹ)