Chuyển đổi kilôlít sang thìa cà phê (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôlít [kL] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
kilôlít
Định nghĩa: kilôlít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôlít bằng 1 mét khối.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi kilôlít sang thìa cà phê (hệ mét)
| kilôlít [kL] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 kilôlít | 2000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 kilôlít | 20000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 kilôlít | 200000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 kilôlít | 400000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 kilôlít | 600000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 kilôlít | 1000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 kilôlít | 2000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 kilôlít | 4000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 kilôlít | 10000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 kilôlít | 20000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 kilôlít | 200000000 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi kilôlít sang thìa cà phê (hệ mét)
1 kilôlít = 200000 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.000005 kilôlít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôlít sang thìa cà phê (hệ mét):
15 kilôlít = 15 × 200000 thìa cà phê (hệ mét) = 3000000 thìa cà phê (hệ mét)