Chuyển đổi dặm khối sang thìa cà phê (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm khối [mi^3] sang đơn vị thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
dặm khối
Định nghĩa: dặm khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dặm khối bằng 4168181825.4406 mét khối.
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi dặm khối sang thìa cà phê (Anh)
| dặm khối [mi^3] | thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 dặm khối | 7041575599996 thìa cà phê (Anh) |
| 0.10 dặm khối | 70415755999956 thìa cà phê (Anh) |
| 1 dặm khối | 704157559999560 thìa cà phê (Anh) |
| 2 dặm khối | 1408315119999120 thìa cà phê (Anh) |
| 3 dặm khối | 2112472679998680 thìa cà phê (Anh) |
| 5 dặm khối | 3520787799997800 thìa cà phê (Anh) |
| 10 dặm khối | 7041575599995599 thìa cà phê (Anh) |
| 20 dặm khối | 14083151199991198 thìa cà phê (Anh) |
| 50 dặm khối | 35207877999977992 thìa cà phê (Anh) |
| 100 dặm khối | 70415755999955984 thìa cà phê (Anh) |
| 1000 dặm khối | 704157559999559936 thìa cà phê (Anh) |
Cách chuyển đổi dặm khối sang thìa cà phê (Anh)
1 dặm khối = 704157559999560 thìa cà phê (Anh)
1 thìa cà phê (Anh) = 0.000000 dặm khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm khối sang thìa cà phê (Anh):
15 dặm khối = 15 × 704157559999560 thìa cà phê (Anh) = 10562363399993398 thìa cà phê (Anh)