Chuyển đổi dặm khối sang thùng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm khối [mi^3] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
dặm khối
Định nghĩa: dặm khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dặm khối bằng 4168181825.4406 mét khối.
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Bảng chuyển đổi dặm khối sang thùng (Mỹ)
| dặm khối [mi^3] | thùng (Mỹ) [bbl (US)] |
|---|---|
| 0.01 dặm khối | 349560999 thùng (Mỹ) |
| 0.10 dặm khối | 3495609992 thùng (Mỹ) |
| 1 dặm khối | 34956099917 thùng (Mỹ) |
| 2 dặm khối | 69912199834 thùng (Mỹ) |
| 3 dặm khối | 104868299752 thùng (Mỹ) |
| 5 dặm khối | 174780499586 thùng (Mỹ) |
| 10 dặm khối | 349560999172 thùng (Mỹ) |
| 20 dặm khối | 699121998344 thùng (Mỹ) |
| 50 dặm khối | 1747804995860 thùng (Mỹ) |
| 100 dặm khối | 3495609991719 thùng (Mỹ) |
| 1000 dặm khối | 34956099917195 thùng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi dặm khối sang thùng (Mỹ)
1 dặm khối = 34956099917 thùng (Mỹ)
1 thùng (Mỹ) = 0.000000 dặm khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm khối sang thùng (Mỹ):
15 dặm khối = 15 × 34956099917 thùng (Mỹ) = 524341498758 thùng (Mỹ)