Chuyển đổi dặm khối sang cốc (Mỹ)
dặm khối
Định nghĩa: dặm khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dặm khối bằng 4168181825.4406 mét khối.
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
Bảng chuyển đổi dặm khối sang cốc (Mỹ)
| dặm khối [mi^3] | cốc (Mỹ) [cup (US)] |
|---|---|
| 0.01 dặm khối | 176178770769 cốc (Mỹ) |
| 0.10 dặm khối | 1761787707688 cốc (Mỹ) |
| 1 dặm khối | 17617877076881 cốc (Mỹ) |
| 2 dặm khối | 35235754153763 cốc (Mỹ) |
| 3 dặm khối | 52853631230644 cốc (Mỹ) |
| 5 dặm khối | 88089385384406 cốc (Mỹ) |
| 10 dặm khối | 176178770768813 cốc (Mỹ) |
| 20 dặm khối | 352357541537625 cốc (Mỹ) |
| 50 dặm khối | 880893853844063 cốc (Mỹ) |
| 100 dặm khối | 1761787707688126 cốc (Mỹ) |
| 1000 dặm khối | 17617877076881266 cốc (Mỹ) |
Cách chuyển đổi dặm khối sang cốc (Mỹ)
1 dặm khối = 17617877076881 cốc (Mỹ)
1 cốc (Mỹ) = 0.000000 dặm khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm khối sang cốc (Mỹ):
15 dặm khối = 15 × 17617877076881 cốc (Mỹ) = 264268156153219 cốc (Mỹ)