Chuyển đổi dặm khối sang feet khối
dặm khối
Định nghĩa: dặm khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dặm khối bằng 4168181825.4406 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi dặm khối sang feet khối
| dặm khối [mi^3] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 dặm khối | 1471979520 feet khối |
| 0.10 dặm khối | 14719795196 feet khối |
| 1 dặm khối | 147197951958 feet khối |
| 2 dặm khối | 294395903917 feet khối |
| 3 dặm khối | 441593855875 feet khối |
| 5 dặm khối | 735989759792 feet khối |
| 10 dặm khối | 1471979519584 feet khối |
| 20 dặm khối | 2943959039168 feet khối |
| 50 dặm khối | 7359897597921 feet khối |
| 100 dặm khối | 14719795195841 feet khối |
| 1000 dặm khối | 147197951958415 feet khối |
Cách chuyển đổi dặm khối sang feet khối
1 dặm khối = 147197951958 feet khối
1 feet khối = 0.000000 dặm khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm khối sang feet khối:
15 dặm khối = 15 × 147197951958 feet khối = 2207969279376 feet khối