Chuyển đổi dặm khối sang kilômét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm khối [mi^3] sang đơn vị kilômét khối [km^3]
dặm khối
Định nghĩa: dặm khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dặm khối bằng 4168181825.4406 mét khối.
kilômét khối
Định nghĩa: kilômét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilômét khối bằng 1000000000 mét khối.
Bảng chuyển đổi dặm khối sang kilômét khối
| dặm khối [mi^3] | kilômét khối [km^3] |
|---|---|
| 0.01 dặm khối | 0.0417 kilômét khối |
| 0.10 dặm khối | 0.4168 kilômét khối |
| 1 dặm khối | 4.17 kilômét khối |
| 2 dặm khối | 8.34 kilômét khối |
| 3 dặm khối | 12.50 kilômét khối |
| 5 dặm khối | 20.84 kilômét khối |
| 10 dặm khối | 41.68 kilômét khối |
| 20 dặm khối | 83.36 kilômét khối |
| 50 dặm khối | 208.41 kilômét khối |
| 100 dặm khối | 416.82 kilômét khối |
| 1000 dặm khối | 4168 kilômét khối |
Cách chuyển đổi dặm khối sang kilômét khối
1 dặm khối = 4.17 kilômét khối
1 kilômét khối = 0.239913 dặm khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm khối sang kilômét khối:
15 dặm khối = 15 × 4.17 kilômét khối = 62.52 kilômét khối