Chuyển đổi dặm khối sang thìa cà phê (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm khối [mi^3] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
dặm khối
Định nghĩa: dặm khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dặm khối bằng 4168181825.4406 mét khối.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi dặm khối sang thìa cà phê (hệ mét)
| dặm khối [mi^3] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 dặm khối | 8336363650881 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 dặm khối | 83363636508812 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 dặm khối | 833636365088120 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 dặm khối | 1667272730176240 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 dặm khối | 2500909095264360 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 dặm khối | 4168181825440600 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 dặm khối | 8336363650881199 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 dặm khối | 16672727301762398 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 dặm khối | 41681818254405992 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 dặm khối | 83363636508811984 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 dặm khối | 833636365088119936 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi dặm khối sang thìa cà phê (hệ mét)
1 dặm khối = 833636365088120 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.000000 dặm khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm khối sang thìa cà phê (hệ mét):
15 dặm khối = 15 × 833636365088120 thìa cà phê (hệ mét) = 12504545476321798 thìa cà phê (hệ mét)