Chuyển đổi dặm khối sang cốc (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm khối [mi^3] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
dặm khối
Định nghĩa: dặm khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dặm khối bằng 4168181825.4406 mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi dặm khối sang cốc (hệ mét)
| dặm khối [mi^3] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 dặm khối | 166727273018 cốc (hệ mét) |
| 0.10 dặm khối | 1667272730176 cốc (hệ mét) |
| 1 dặm khối | 16672727301762 cốc (hệ mét) |
| 2 dặm khối | 33345454603525 cốc (hệ mét) |
| 3 dặm khối | 50018181905287 cốc (hệ mét) |
| 5 dặm khối | 83363636508812 cốc (hệ mét) |
| 10 dặm khối | 166727273017624 cốc (hệ mét) |
| 20 dặm khối | 333454546035248 cốc (hệ mét) |
| 50 dặm khối | 833636365088120 cốc (hệ mét) |
| 100 dặm khối | 1667272730176240 cốc (hệ mét) |
| 1000 dặm khối | 16672727301762398 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi dặm khối sang cốc (hệ mét)
1 dặm khối = 16672727301762 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 0.000000 dặm khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm khối sang cốc (hệ mét):
15 dặm khối = 15 × 16672727301762 cốc (hệ mét) = 250090909526436 cốc (hệ mét)