Chuyển đổi dặm khối sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm khối [mi^3] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
dặm khối
Định nghĩa: dặm khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dặm khối bằng 4168181825.4406 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi dặm khối sang thùng (Anh)
| dặm khối [mi^3] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 dặm khối | 254686617 thùng (Anh) |
| 0.10 dặm khối | 2546866175 thùng (Anh) |
| 1 dặm khối | 25468661748 thùng (Anh) |
| 2 dặm khối | 50937323495 thùng (Anh) |
| 3 dặm khối | 76405985243 thùng (Anh) |
| 5 dặm khối | 127343308738 thùng (Anh) |
| 10 dặm khối | 254686617477 thùng (Anh) |
| 20 dặm khối | 509373234953 thùng (Anh) |
| 50 dặm khối | 1273433087383 thùng (Anh) |
| 100 dặm khối | 2546866174767 thùng (Anh) |
| 1000 dặm khối | 25468661747669 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi dặm khối sang thùng (Anh)
1 dặm khối = 25468661748 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 0.000000 dặm khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm khối sang thùng (Anh):
15 dặm khối = 15 × 25468661748 thùng (Anh) = 382029926215 thùng (Anh)