Chuyển đổi attolít sang gallon (Mỹ)
attolít
Định nghĩa: attolít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 attolít bằng 1.0e-21 mét khối.
gallon (Mỹ)
Định nghĩa: gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ) bằng 0.0037854118 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ gallon gần nhất bắt nguồn từ "galon" ở miền Bắc pháp cũ và được phát triển như một hệ thống để đo rượu và bia ở Anh, dẫn đến các biện pháp như gallon rượu, gallon rượu, và gallon Hoàng Gia.
Cách sử dụng hiện tại: Tại Hoa Kỳ (Mỹ), gallon thường được sử dụng cho các thùng chứa lớn hơn, chẳng hạn như bồn Kem nửa Gallon hoặc Thùng sữa một gallon. Gallon cũng được sử dụng rộng rãi trong thể hiện tiết kiệm nhiên liệu ở Mỹ, cũng như một số vùng lãnh thổ của nó. Gallon Imperial được sử dụng THẬM CHÍ còn ít hơn gallon của Mỹ, với hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng lít khi tham khảo nhiên liệu.
Bảng chuyển đổi attolít sang gallon (Mỹ)
| attolít [aL] | gallon (Mỹ) [gal (US)] |
|---|---|
| 0.01 attolít | 0.000000 gallon (Mỹ) |
| 0.10 attolít | 0.000000 gallon (Mỹ) |
| 1 attolít | 0.000000 gallon (Mỹ) |
| 2 attolít | 0.000000 gallon (Mỹ) |
| 3 attolít | 0.000000 gallon (Mỹ) |
| 5 attolít | 0.000000 gallon (Mỹ) |
| 10 attolít | 0.000000 gallon (Mỹ) |
| 20 attolít | 0.000000 gallon (Mỹ) |
| 50 attolít | 0.000000 gallon (Mỹ) |
| 100 attolít | 0.000000 gallon (Mỹ) |
| 1000 attolít | 0.000000 gallon (Mỹ) |
Cách chuyển đổi attolít sang gallon (Mỹ)
1 attolít = 0.000000 gallon (Mỹ)
1 gallon (Mỹ) = 3785411800000000512 attolít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 attolít sang gallon (Mỹ):
15 attolít = 15 × 0.000000 gallon (Mỹ) = 0.000000 gallon (Mỹ)