Chuyển đổi Mach (tiêu chuẩn SI) sang kilômét/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mach (tiêu chuẩn SI) [Mach (SI standard)] sang đơn vị kilômét/giây [km/s]
Mach (tiêu chuẩn SI)
Định nghĩa: Mach (tiêu chuẩn SI) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Mach (tiêu chuẩn SI) bằng 295.0464000003 mét/giây.
kilômét/giây
Định nghĩa: kilômét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/giây bằng 1000 mét/giây.
Bảng chuyển đổi Mach (tiêu chuẩn SI) sang kilômét/giây
| Mach (tiêu chuẩn SI) [Mach (SI standard)] | kilômét/giây [km/s] |
|---|---|
| 0.01 Mach (tiêu chuẩn SI) | 0.002950 kilômét/giây |
| 0.10 Mach (tiêu chuẩn SI) | 0.0295 kilômét/giây |
| 1 Mach (tiêu chuẩn SI) | 0.2950 kilômét/giây |
| 2 Mach (tiêu chuẩn SI) | 0.5901 kilômét/giây |
| 3 Mach (tiêu chuẩn SI) | 0.8851 kilômét/giây |
| 5 Mach (tiêu chuẩn SI) | 1.48 kilômét/giây |
| 10 Mach (tiêu chuẩn SI) | 2.95 kilômét/giây |
| 20 Mach (tiêu chuẩn SI) | 5.90 kilômét/giây |
| 50 Mach (tiêu chuẩn SI) | 14.75 kilômét/giây |
| 100 Mach (tiêu chuẩn SI) | 29.50 kilômét/giây |
| 1000 Mach (tiêu chuẩn SI) | 295.05 kilômét/giây |
Cách chuyển đổi Mach (tiêu chuẩn SI) sang kilômét/giây
1 Mach (tiêu chuẩn SI) = 0.295046 kilômét/giây
1 kilômét/giây = 3.39 Mach (tiêu chuẩn SI)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mach (tiêu chuẩn SI) sang kilômét/giây:
15 Mach (tiêu chuẩn SI) = 15 × 0.295046 kilômét/giây = 4.43 kilômét/giây