Chuyển đổi Mach (tiêu chuẩn SI) sang hải lý/giờ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mach (tiêu chuẩn SI) [Mach (SI standard)] sang đơn vị hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
Mach (tiêu chuẩn SI)
Định nghĩa: Mach (tiêu chuẩn SI) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Mach (tiêu chuẩn SI) bằng 295.0464000003 mét/giây.
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
Bảng chuyển đổi Mach (tiêu chuẩn SI) sang hải lý/giờ (Anh)
| Mach (tiêu chuẩn SI) [Mach (SI standard)] | hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Mach (tiêu chuẩn SI) | 5.73 hải lý/giờ (Anh) |
| 0.10 Mach (tiêu chuẩn SI) | 57.32 hải lý/giờ (Anh) |
| 1 Mach (tiêu chuẩn SI) | 573.16 hải lý/giờ (Anh) |
| 2 Mach (tiêu chuẩn SI) | 1146 hải lý/giờ (Anh) |
| 3 Mach (tiêu chuẩn SI) | 1719 hải lý/giờ (Anh) |
| 5 Mach (tiêu chuẩn SI) | 2866 hải lý/giờ (Anh) |
| 10 Mach (tiêu chuẩn SI) | 5732 hải lý/giờ (Anh) |
| 20 Mach (tiêu chuẩn SI) | 11463 hải lý/giờ (Anh) |
| 50 Mach (tiêu chuẩn SI) | 28658 hải lý/giờ (Anh) |
| 100 Mach (tiêu chuẩn SI) | 57316 hải lý/giờ (Anh) |
| 1000 Mach (tiêu chuẩn SI) | 573158 hải lý/giờ (Anh) |
Cách chuyển đổi Mach (tiêu chuẩn SI) sang hải lý/giờ (Anh)
1 Mach (tiêu chuẩn SI) = 573.16 hải lý/giờ (Anh)
1 hải lý/giờ (Anh) = 0.001745 Mach (tiêu chuẩn SI)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mach (tiêu chuẩn SI) sang hải lý/giờ (Anh):
15 Mach (tiêu chuẩn SI) = 15 × 573.16 hải lý/giờ (Anh) = 8597 hải lý/giờ (Anh)