Chuyển đổi Mach (tiêu chuẩn SI) sang kilômét/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mach (tiêu chuẩn SI) [Mach (SI standard)] sang đơn vị kilômét/phút [km/min]
Mach (tiêu chuẩn SI)
Định nghĩa: Mach (tiêu chuẩn SI) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Mach (tiêu chuẩn SI) bằng 295.0464000003 mét/giây.
kilômét/phút
Định nghĩa: kilômét/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/phút bằng 16.6666666667 mét/giây.
Bảng chuyển đổi Mach (tiêu chuẩn SI) sang kilômét/phút
| Mach (tiêu chuẩn SI) [Mach (SI standard)] | kilômét/phút [km/min] |
|---|---|
| 0.01 Mach (tiêu chuẩn SI) | 0.1770 kilômét/phút |
| 0.10 Mach (tiêu chuẩn SI) | 1.77 kilômét/phút |
| 1 Mach (tiêu chuẩn SI) | 17.70 kilômét/phút |
| 2 Mach (tiêu chuẩn SI) | 35.41 kilômét/phút |
| 3 Mach (tiêu chuẩn SI) | 53.11 kilômét/phút |
| 5 Mach (tiêu chuẩn SI) | 88.51 kilômét/phút |
| 10 Mach (tiêu chuẩn SI) | 177.03 kilômét/phút |
| 20 Mach (tiêu chuẩn SI) | 354.06 kilômét/phút |
| 50 Mach (tiêu chuẩn SI) | 885.14 kilômét/phút |
| 100 Mach (tiêu chuẩn SI) | 1770 kilômét/phút |
| 1000 Mach (tiêu chuẩn SI) | 17703 kilômét/phút |
Cách chuyển đổi Mach (tiêu chuẩn SI) sang kilômét/phút
1 Mach (tiêu chuẩn SI) = 17.70 kilômét/phút
1 kilômét/phút = 0.056488 Mach (tiêu chuẩn SI)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mach (tiêu chuẩn SI) sang kilômét/phút:
15 Mach (tiêu chuẩn SI) = 15 × 17.70 kilômét/phút = 265.54 kilômét/phút