Chuyển đổi Mach (tiêu chuẩn SI) sang dặm/giờ
Mach (tiêu chuẩn SI)
Định nghĩa: Mach (tiêu chuẩn SI) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Mach (tiêu chuẩn SI) bằng 295.0464000003 mét/giây.
dặm/giờ
Định nghĩa: dặm/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giờ bằng 0.44704 mét/giây.
Cách sử dụng hiện tại: Cùng với km/h, mph thường được sử dụng liên quan đến tốc độ giao thông đường bộ. Nó được sử dụng rộng rãi nhất ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và các lãnh thổ liên quan của họ. Nó cũng được sử dụng trong hệ thống đường sắt Canada, mặc dù các hệ thống đường Bộ Canada sử dụng KM/H.
Bảng chuyển đổi Mach (tiêu chuẩn SI) sang dặm/giờ
| Mach (tiêu chuẩn SI) [Mach (SI standard)] | dặm/giờ [mi/h] |
|---|---|
| 0.01 Mach (tiêu chuẩn SI) | 6.60 dặm/giờ |
| 0.10 Mach (tiêu chuẩn SI) | 66.00 dặm/giờ |
| 1 Mach (tiêu chuẩn SI) | 660.00 dặm/giờ |
| 2 Mach (tiêu chuẩn SI) | 1320 dặm/giờ |
| 3 Mach (tiêu chuẩn SI) | 1980 dặm/giờ |
| 5 Mach (tiêu chuẩn SI) | 3300 dặm/giờ |
| 10 Mach (tiêu chuẩn SI) | 6600 dặm/giờ |
| 20 Mach (tiêu chuẩn SI) | 13200 dặm/giờ |
| 50 Mach (tiêu chuẩn SI) | 33000 dặm/giờ |
| 100 Mach (tiêu chuẩn SI) | 66000 dặm/giờ |
| 1000 Mach (tiêu chuẩn SI) | 660000 dặm/giờ |
Cách chuyển đổi Mach (tiêu chuẩn SI) sang dặm/giờ
1 Mach (tiêu chuẩn SI) = 660.00 dặm/giờ
1 dặm/giờ = 0.001515 Mach (tiêu chuẩn SI)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mach (tiêu chuẩn SI) sang dặm/giờ:
15 Mach (tiêu chuẩn SI) = 15 × 660.00 dặm/giờ = 9900 dặm/giờ