Chuyển đổi kilômét/phút sang dặm/giờ
kilômét/phút
Định nghĩa: kilômét/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/phút bằng 16.6666666667 mét/giây.
dặm/giờ
Định nghĩa: dặm/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giờ bằng 0.44704 mét/giây.
Cách sử dụng hiện tại: Cùng với km/h, mph thường được sử dụng liên quan đến tốc độ giao thông đường bộ. Nó được sử dụng rộng rãi nhất ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và các lãnh thổ liên quan của họ. Nó cũng được sử dụng trong hệ thống đường sắt Canada, mặc dù các hệ thống đường Bộ Canada sử dụng KM/H.
Bảng chuyển đổi kilômét/phút sang dặm/giờ
| kilômét/phút [km/min] | dặm/giờ [mi/h] |
|---|---|
| 0.01 kilômét/phút | 0.3728 dặm/giờ |
| 0.10 kilômét/phút | 3.73 dặm/giờ |
| 1 kilômét/phút | 37.28 dặm/giờ |
| 2 kilômét/phút | 74.56 dặm/giờ |
| 3 kilômét/phút | 111.85 dặm/giờ |
| 5 kilômét/phút | 186.41 dặm/giờ |
| 10 kilômét/phút | 372.82 dặm/giờ |
| 20 kilômét/phút | 745.65 dặm/giờ |
| 50 kilômét/phút | 1864 dặm/giờ |
| 100 kilômét/phút | 3728 dặm/giờ |
| 1000 kilômét/phút | 37282 dặm/giờ |
Cách chuyển đổi kilômét/phút sang dặm/giờ
1 kilômét/phút = 37.28 dặm/giờ
1 dặm/giờ = 0.026822 kilômét/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét/phút sang dặm/giờ:
15 kilômét/phút = 15 × 37.28 dặm/giờ = 559.23 dặm/giờ