Chuyển đổi kilômét/phút sang hải lý/giờ (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilômét/phút [km/min] sang đơn vị hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
kilômét/phút [km/min]
hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]

kilômét/phút

Định nghĩa: kilômét/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/phút bằng 16.6666666667 mét/giây.

hải lý/giờ (Anh)

Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.

Bảng chuyển đổi kilômét/phút sang hải lý/giờ (Anh)

kilômét/phút [km/min] hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
0.01 kilômét/phút 0.3238 hải lý/giờ (Anh)
0.10 kilômét/phút 3.24 hải lý/giờ (Anh)
1 kilômét/phút 32.38 hải lý/giờ (Anh)
2 kilômét/phút 64.75 hải lý/giờ (Anh)
3 kilômét/phút 97.13 hải lý/giờ (Anh)
5 kilômét/phút 161.88 hải lý/giờ (Anh)
10 kilômét/phút 323.77 hải lý/giờ (Anh)
20 kilômét/phút 647.53 hải lý/giờ (Anh)
50 kilômét/phút 1619 hải lý/giờ (Anh)
100 kilômét/phút 3238 hải lý/giờ (Anh)
1000 kilômét/phút 32377 hải lý/giờ (Anh)

Cách chuyển đổi kilômét/phút sang hải lý/giờ (Anh)

1 kilômét/phút = 32.38 hải lý/giờ (Anh)

1 hải lý/giờ (Anh) = 0.030886 kilômét/phút

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kilômét/phút sang hải lý/giờ (Anh):
15 kilômét/phút = 15 × 32.38 hải lý/giờ (Anh) = 485.65 hải lý/giờ (Anh)

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.