Chuyển đổi poundal/feet vuông sang kilopascal
poundal/feet vuông
Định nghĩa: poundal/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 poundal/feet vuông bằng 1.4881639436 pascal.
kilopascal
Định nghĩa: kilopascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 kilopascal bằng 1000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị này, Pascal, được Đặt tên theo blaise Pascal, Một Nhà toán học và vật lý người Pháp. Kilopascal chỉ đơn giản là một số của Pascal, như là phổ biến trong si. Năm 1971, tại hội nghị tổng quát về đo lường và đo lường lần thứ 14, Pascal đã được thông qua như là một đơn vị áp suất có nguồn gốc si.
Cách sử dụng hiện tại: Kilopascal được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới ở các nước đã áp dụng si. Ngoại lệ bao gồm một số quốc gia sử dụng hệ thống đo lường thông thường của đế Quốc hoặc Hoa Kỳ, chẳng hạn như Hoa Kỳ, trong đó đơn vị pound trên một inch vuông được sử dụng phổ biến hơn. Kilopascal phổ biến hơn trong các bối cảnh Khoa Học Như khoa học vật chất, kỹ thuật và địa vật lý. Điều này đúng với hầu hết các quốc gia, kể cả Hoa Kỳ.
Bảng chuyển đổi poundal/feet vuông sang kilopascal
| poundal/feet vuông [poundal/square foot] | kilopascal [kPa] |
|---|---|
| 0.01 poundal/feet vuông | 0.000015 kilopascal |
| 0.10 poundal/feet vuông | 0.000149 kilopascal |
| 1 poundal/feet vuông | 0.001488 kilopascal |
| 2 poundal/feet vuông | 0.002976 kilopascal |
| 3 poundal/feet vuông | 0.004464 kilopascal |
| 5 poundal/feet vuông | 0.007441 kilopascal |
| 10 poundal/feet vuông | 0.0149 kilopascal |
| 20 poundal/feet vuông | 0.0298 kilopascal |
| 50 poundal/feet vuông | 0.0744 kilopascal |
| 100 poundal/feet vuông | 0.1488 kilopascal |
| 1000 poundal/feet vuông | 1.49 kilopascal |
Cách chuyển đổi poundal/feet vuông sang kilopascal
1 poundal/feet vuông = 0.001488 kilopascal
1 kilopascal = 671.97 poundal/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 poundal/feet vuông sang kilopascal:
15 poundal/feet vuông = 15 × 0.001488 kilopascal = 0.022322 kilopascal