Chuyển đổi poundal/feet vuông sang bar
poundal/feet vuông
Định nghĩa: poundal/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 poundal/feet vuông bằng 1.4881639436 pascal.
bar
Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.
Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.
Bảng chuyển đổi poundal/feet vuông sang bar
| poundal/feet vuông [poundal/square foot] | bar [bar] |
|---|---|
| 0.01 poundal/feet vuông | 0.000000 bar |
| 0.10 poundal/feet vuông | 0.000001 bar |
| 1 poundal/feet vuông | 0.000015 bar |
| 2 poundal/feet vuông | 0.000030 bar |
| 3 poundal/feet vuông | 0.000045 bar |
| 5 poundal/feet vuông | 0.000074 bar |
| 10 poundal/feet vuông | 0.000149 bar |
| 20 poundal/feet vuông | 0.000298 bar |
| 50 poundal/feet vuông | 0.000744 bar |
| 100 poundal/feet vuông | 0.001488 bar |
| 1000 poundal/feet vuông | 0.0149 bar |
Cách chuyển đổi poundal/feet vuông sang bar
1 poundal/feet vuông = 0.000015 bar
1 bar = 67197 poundal/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 poundal/feet vuông sang bar:
15 poundal/feet vuông = 15 × 0.000015 bar = 0.000223 bar