Chuyển đổi centimét sang milimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị milimét [millimeter]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 98.0665 pascal.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 1000000 pascal.
Bảng chuyển đổi centimét sang milimét
| centimét [centimeter] | milimét [millimeter] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000001 milimét |
| 0.10 centimét | 0.000010 milimét |
| 1 centimét | 0.000098 milimét |
| 2 centimét | 0.000196 milimét |
| 3 centimét | 0.000294 milimét |
| 5 centimét | 0.000490 milimét |
| 10 centimét | 0.000981 milimét |
| 20 centimét | 0.001961 milimét |
| 50 centimét | 0.004903 milimét |
| 100 centimét | 0.009807 milimét |
| 1000 centimét | 0.0981 milimét |
Cách chuyển đổi centimét sang milimét
1 centimét = 0.000098 milimét
1 milimét = 10197 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang milimét:
15 centimét = 15 × 0.000098 milimét = 0.001471 milimét