Chuyển đổi centimét sang khí quyển kỹ thuật
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị khí quyển kỹ thuật [at]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 98.0665 pascal.
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
Bảng chuyển đổi centimét sang khí quyển kỹ thuật
| centimét [centimeter] | khí quyển kỹ thuật [at] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000010 khí quyển kỹ thuật |
| 0.10 centimét | 0.000100 khí quyển kỹ thuật |
| 1 centimét | 0.001000 khí quyển kỹ thuật |
| 2 centimét | 0.002000 khí quyển kỹ thuật |
| 3 centimét | 0.003000 khí quyển kỹ thuật |
| 5 centimét | 0.005000 khí quyển kỹ thuật |
| 10 centimét | 0.010000 khí quyển kỹ thuật |
| 20 centimét | 0.0200 khí quyển kỹ thuật |
| 50 centimét | 0.0500 khí quyển kỹ thuật |
| 100 centimét | 0.1000 khí quyển kỹ thuật |
| 1000 centimét | 1.0000 khí quyển kỹ thuật |
Cách chuyển đổi centimét sang khí quyển kỹ thuật
1 centimét = 0.001000 khí quyển kỹ thuật
1 khí quyển kỹ thuật = 1000 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang khí quyển kỹ thuật:
15 centimét = 15 × 0.001000 khí quyển kỹ thuật = 0.015000 khí quyển kỹ thuật