Chuyển đổi centimét sang millibar
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị millibar [mbar]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 98.0665 pascal.
millibar
Định nghĩa: millibar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 millibar bằng 100 pascal.
Bảng chuyển đổi centimét sang millibar
| centimét [centimeter] | millibar [mbar] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.009807 millibar |
| 0.10 centimét | 0.0981 millibar |
| 1 centimét | 0.9807 millibar |
| 2 centimét | 1.96 millibar |
| 3 centimét | 2.94 millibar |
| 5 centimét | 4.90 millibar |
| 10 centimét | 9.81 millibar |
| 20 centimét | 19.61 millibar |
| 50 centimét | 49.03 millibar |
| 100 centimét | 98.07 millibar |
| 1000 centimét | 980.66 millibar |
Cách chuyển đổi centimét sang millibar
1 centimét = 0.980665 millibar
1 millibar = 1.02 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang millibar:
15 centimét = 15 × 0.980665 millibar = 14.71 millibar