Chuyển đổi gigapascal sang Áp suất tiêu chuẩn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gigapascal [GPa] sang đơn vị Áp suất tiêu chuẩn [atm]
gigapascal
Định nghĩa: gigapascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 gigapascal bằng 1000000000 pascal.
Áp suất tiêu chuẩn
Định nghĩa: Áp suất tiêu chuẩn là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 Áp suất tiêu chuẩn bằng 101325 pascal.
Bảng chuyển đổi gigapascal sang Áp suất tiêu chuẩn
| gigapascal [GPa] | Áp suất tiêu chuẩn [atm] |
|---|---|
| 0.01 gigapascal | 98.69 Áp suất tiêu chuẩn |
| 0.10 gigapascal | 986.92 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1 gigapascal | 9869 Áp suất tiêu chuẩn |
| 2 gigapascal | 19738 Áp suất tiêu chuẩn |
| 3 gigapascal | 29608 Áp suất tiêu chuẩn |
| 5 gigapascal | 49346 Áp suất tiêu chuẩn |
| 10 gigapascal | 98692 Áp suất tiêu chuẩn |
| 20 gigapascal | 197385 Áp suất tiêu chuẩn |
| 50 gigapascal | 493462 Áp suất tiêu chuẩn |
| 100 gigapascal | 986923 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1000 gigapascal | 9869233 Áp suất tiêu chuẩn |
Cách chuyển đổi gigapascal sang Áp suất tiêu chuẩn
1 gigapascal = 9869 Áp suất tiêu chuẩn
1 Áp suất tiêu chuẩn = 0.000101 gigapascal
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigapascal sang Áp suất tiêu chuẩn:
15 gigapascal = 15 × 9869 Áp suất tiêu chuẩn = 148038 Áp suất tiêu chuẩn