Chuyển đổi bar sang poundal/feet vuông
bar
Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.
Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.
poundal/feet vuông
Định nghĩa: poundal/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 poundal/feet vuông bằng 1.4881639436 pascal.
Bảng chuyển đổi bar sang poundal/feet vuông
| bar [bar] | poundal/feet vuông [poundal/square foot] |
|---|---|
| 0.01 bar | 671.97 poundal/feet vuông |
| 0.10 bar | 6720 poundal/feet vuông |
| 1 bar | 67197 poundal/feet vuông |
| 2 bar | 134394 poundal/feet vuông |
| 3 bar | 201591 poundal/feet vuông |
| 5 bar | 335984 poundal/feet vuông |
| 10 bar | 671969 poundal/feet vuông |
| 20 bar | 1343938 poundal/feet vuông |
| 50 bar | 3359845 poundal/feet vuông |
| 100 bar | 6719690 poundal/feet vuông |
| 1000 bar | 67196898 poundal/feet vuông |
Cách chuyển đổi bar sang poundal/feet vuông
1 bar = 67197 poundal/feet vuông
1 poundal/feet vuông = 0.000015 bar
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bar sang poundal/feet vuông:
15 bar = 15 × 67197 poundal/feet vuông = 1007953 poundal/feet vuông