Chuyển đổi bar sang milimét thủy ngân (0°C)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bar [bar] sang đơn vị milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
bar [bar]
milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]

bar

Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.

Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.

Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.

milimét thủy ngân (0°C)

Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.

Bảng chuyển đổi bar sang milimét thủy ngân (0°C)

bar [bar] milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
0.01 bar 7.50 milimét thủy ngân (0°C)
0.10 bar 75.01 milimét thủy ngân (0°C)
1 bar 750.06 milimét thủy ngân (0°C)
2 bar 1500 milimét thủy ngân (0°C)
3 bar 2250 milimét thủy ngân (0°C)
5 bar 3750 milimét thủy ngân (0°C)
10 bar 7501 milimét thủy ngân (0°C)
20 bar 15001 milimét thủy ngân (0°C)
50 bar 37503 milimét thủy ngân (0°C)
100 bar 75006 milimét thủy ngân (0°C)
1000 bar 750064 milimét thủy ngân (0°C)

Cách chuyển đổi bar sang milimét thủy ngân (0°C)

1 bar = 750.06 milimét thủy ngân (0°C)

1 milimét thủy ngân (0°C) = 0.001333 bar

Ví dụ

Chuyển đổi 15 bar sang milimét thủy ngân (0°C):
15 bar = 15 × 750.06 milimét thủy ngân (0°C) = 11251 milimét thủy ngân (0°C)

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.