Chuyển đổi bar sang centimét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bar [bar] sang đơn vị centimét [centimeter]
bar [bar]
centimét [centimeter]

bar

Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.

Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.

Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.

centimét

Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 98.0665 pascal.

Bảng chuyển đổi bar sang centimét

bar [bar] centimét [centimeter]
0.01 bar 10.20 centimét
0.10 bar 101.97 centimét
1 bar 1020 centimét
2 bar 2039 centimét
3 bar 3059 centimét
5 bar 5099 centimét
10 bar 10197 centimét
20 bar 20394 centimét
50 bar 50986 centimét
100 bar 101972 centimét
1000 bar 1019716 centimét

Cách chuyển đổi bar sang centimét

1 bar = 1020 centimét

1 centimét = 0.000981 bar

Ví dụ

Chuyển đổi 15 bar sang centimét:
15 bar = 15 × 1020 centimét = 15296 centimét

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.