Chuyển đổi bar sang torr
bar
Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.
Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.
torr
Định nghĩa: torr là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 torr bằng 133.3223684211 pascal.
Bảng chuyển đổi bar sang torr
| bar [bar] | torr [Torr] |
|---|---|
| 0.01 bar | 7.50 torr |
| 0.10 bar | 75.01 torr |
| 1 bar | 750.06 torr |
| 2 bar | 1500 torr |
| 3 bar | 2250 torr |
| 5 bar | 3750 torr |
| 10 bar | 7501 torr |
| 20 bar | 15001 torr |
| 50 bar | 37503 torr |
| 100 bar | 75006 torr |
| 1000 bar | 750062 torr |
Cách chuyển đổi bar sang torr
1 bar = 750.06 torr
1 torr = 0.001333 bar
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bar sang torr:
15 bar = 15 × 750.06 torr = 11251 torr