Chuyển đổi bar sang tấn-lực (dài)/inch vuông

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bar [bar] sang đơn vị tấn-lực (dài)/inch vuông [inch]
bar [bar]
tấn-lực (dài)/inch vuông [inch]

bar

Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.

Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.

Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.

tấn-lực (dài)/inch vuông

Định nghĩa: tấn-lực (dài)/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài)/inch vuông bằng 15444256.336697 pascal.

Bảng chuyển đổi bar sang tấn-lực (dài)/inch vuông

bar [bar] tấn-lực (dài)/inch vuông [inch]
0.01 bar 0.000065 tấn-lực (dài)/inch vuông
0.10 bar 0.000647 tấn-lực (dài)/inch vuông
1 bar 0.006475 tấn-lực (dài)/inch vuông
2 bar 0.0129 tấn-lực (dài)/inch vuông
3 bar 0.0194 tấn-lực (dài)/inch vuông
5 bar 0.0324 tấn-lực (dài)/inch vuông
10 bar 0.0647 tấn-lực (dài)/inch vuông
20 bar 0.1295 tấn-lực (dài)/inch vuông
50 bar 0.3237 tấn-lực (dài)/inch vuông
100 bar 0.6475 tấn-lực (dài)/inch vuông
1000 bar 6.47 tấn-lực (dài)/inch vuông

Cách chuyển đổi bar sang tấn-lực (dài)/inch vuông

1 bar = 0.006475 tấn-lực (dài)/inch vuông

1 tấn-lực (dài)/inch vuông = 154.44 bar

Ví dụ

Chuyển đổi 15 bar sang tấn-lực (dài)/inch vuông:
15 bar = 15 × 0.006475 tấn-lực (dài)/inch vuông = 0.097123 tấn-lực (dài)/inch vuông

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.