Chuyển đổi bar sang attopascal
bar
Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.
Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.
attopascal
Định nghĩa: attopascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 attopascal bằng 1.0e-18 pascal.
Bảng chuyển đổi bar sang attopascal
| bar [bar] | attopascal [aPa] |
|---|---|
| 0.01 bar | 1000000000000000000000 attopascal |
| 0.10 bar | 10000000000000000000000 attopascal |
| 1 bar | 99999999999999991611392 attopascal |
| 2 bar | 199999999999999983222784 attopascal |
| 3 bar | 299999999999999974834176 attopascal |
| 5 bar | 499999999999999991611392 attopascal |
| 10 bar | 999999999999999983222784 attopascal |
| 20 bar | 1999999999999999966445568 attopascal |
| 50 bar | 4999999999999999379243008 attopascal |
| 100 bar | 9999999999999998758486016 attopascal |
| 1000 bar | 99999999999999987584860160 attopascal |
Cách chuyển đổi bar sang attopascal
1 bar = 99999999999999991611392 attopascal
1 attopascal = 0.000000 bar
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bar sang attopascal:
15 bar = 15 × 99999999999999991611392 attopascal = 1499999999999999974834176 attopascal