Chuyển đổi bar sang milimét nước (4°C)
bar
Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.
Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.
milimét nước (4°C)
Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.
Bảng chuyển đổi bar sang milimét nước (4°C)
| bar [bar] | milimét nước (4°C) [(4°C)] |
|---|---|
| 0.01 bar | 101.97 milimét nước (4°C) |
| 0.10 bar | 1020 milimét nước (4°C) |
| 1 bar | 10197 milimét nước (4°C) |
| 2 bar | 20395 milimét nước (4°C) |
| 3 bar | 30592 milimét nước (4°C) |
| 5 bar | 50987 milimét nước (4°C) |
| 10 bar | 101974 milimét nước (4°C) |
| 20 bar | 203949 milimét nước (4°C) |
| 50 bar | 509872 milimét nước (4°C) |
| 100 bar | 1019744 milimét nước (4°C) |
| 1000 bar | 10197443 milimét nước (4°C) |
Cách chuyển đổi bar sang milimét nước (4°C)
1 bar = 10197 milimét nước (4°C)
1 milimét nước (4°C) = 0.000098 bar
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bar sang milimét nước (4°C):
15 bar = 15 × 10197 milimét nước (4°C) = 152962 milimét nước (4°C)