Chuyển đổi bar sang pound-lực/feet vuông

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bar [bar] sang đơn vị pound-lực/feet vuông [foot]
bar [bar]
pound-lực/feet vuông [foot]

bar

Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.

Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.

Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.

pound-lực/feet vuông

Định nghĩa: pound-lực/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 pound-lực/feet vuông bằng 47.8802589804 pascal.

Bảng chuyển đổi bar sang pound-lực/feet vuông

bar [bar] pound-lực/feet vuông [foot]
0.01 bar 20.89 pound-lực/feet vuông
0.10 bar 208.85 pound-lực/feet vuông
1 bar 2089 pound-lực/feet vuông
2 bar 4177 pound-lực/feet vuông
3 bar 6266 pound-lực/feet vuông
5 bar 10443 pound-lực/feet vuông
10 bar 20885 pound-lực/feet vuông
20 bar 41771 pound-lực/feet vuông
50 bar 104427 pound-lực/feet vuông
100 bar 208854 pound-lực/feet vuông
1000 bar 2088543 pound-lực/feet vuông

Cách chuyển đổi bar sang pound-lực/feet vuông

1 bar = 2089 pound-lực/feet vuông

1 pound-lực/feet vuông = 0.000479 bar

Ví dụ

Chuyển đổi 15 bar sang pound-lực/feet vuông:
15 bar = 15 × 2089 pound-lực/feet vuông = 31328 pound-lực/feet vuông

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.