Chuyển đổi bar sang tấn-lực (dài)/feet vuông

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bar [bar] sang đơn vị tấn-lực (dài)/feet vuông [foot]
bar [bar]
tấn-lực (dài)/feet vuông [foot]

bar

Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.

Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.

Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.

tấn-lực (dài)/feet vuông

Định nghĩa: tấn-lực (dài)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài)/feet vuông bằng 107251.78011595 pascal.

Bảng chuyển đổi bar sang tấn-lực (dài)/feet vuông

bar [bar] tấn-lực (dài)/feet vuông [foot]
0.01 bar 0.009324 tấn-lực (dài)/feet vuông
0.10 bar 0.0932 tấn-lực (dài)/feet vuông
1 bar 0.9324 tấn-lực (dài)/feet vuông
2 bar 1.86 tấn-lực (dài)/feet vuông
3 bar 2.80 tấn-lực (dài)/feet vuông
5 bar 4.66 tấn-lực (dài)/feet vuông
10 bar 9.32 tấn-lực (dài)/feet vuông
20 bar 18.65 tấn-lực (dài)/feet vuông
50 bar 46.62 tấn-lực (dài)/feet vuông
100 bar 93.24 tấn-lực (dài)/feet vuông
1000 bar 932.39 tấn-lực (dài)/feet vuông

Cách chuyển đổi bar sang tấn-lực (dài)/feet vuông

1 bar = 0.932385 tấn-lực (dài)/feet vuông

1 tấn-lực (dài)/feet vuông = 1.07 bar

Ví dụ

Chuyển đổi 15 bar sang tấn-lực (dài)/feet vuông:
15 bar = 15 × 0.932385 tấn-lực (dài)/feet vuông = 13.99 tấn-lực (dài)/feet vuông

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.