Chuyển đổi bar sang newton/mét vuông
bar
Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.
Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.
newton/mét vuông
Định nghĩa: newton/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 newton/mét vuông bằng 1 pascal.
Bảng chuyển đổi bar sang newton/mét vuông
| bar [bar] | newton/mét vuông [newton/square meter] |
|---|---|
| 0.01 bar | 1000 newton/mét vuông |
| 0.10 bar | 10000 newton/mét vuông |
| 1 bar | 100000 newton/mét vuông |
| 2 bar | 200000 newton/mét vuông |
| 3 bar | 300000 newton/mét vuông |
| 5 bar | 500000 newton/mét vuông |
| 10 bar | 1000000 newton/mét vuông |
| 20 bar | 2000000 newton/mét vuông |
| 50 bar | 5000000 newton/mét vuông |
| 100 bar | 10000000 newton/mét vuông |
| 1000 bar | 100000000 newton/mét vuông |
Cách chuyển đổi bar sang newton/mét vuông
1 bar = 100000 newton/mét vuông
1 newton/mét vuông = 0.000010 bar
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bar sang newton/mét vuông:
15 bar = 15 × 100000 newton/mét vuông = 1500000 newton/mét vuông