Chuyển đổi bar sang ksi

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bar [bar] sang đơn vị ksi [ksi]
bar [bar]
ksi [ksi]

bar

Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.

Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.

Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.

ksi

Định nghĩa: ksi là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 ksi bằng 6894757.2931783 pascal.

Bảng chuyển đổi bar sang ksi

bar [bar] ksi [ksi]
0.01 bar 0.000145 ksi
0.10 bar 0.001450 ksi
1 bar 0.0145 ksi
2 bar 0.0290 ksi
3 bar 0.0435 ksi
5 bar 0.0725 ksi
10 bar 0.1450 ksi
20 bar 0.2901 ksi
50 bar 0.7252 ksi
100 bar 1.45 ksi
1000 bar 14.50 ksi

Cách chuyển đổi bar sang ksi

1 bar = 0.014504 ksi

1 ksi = 68.95 bar

Ví dụ

Chuyển đổi 15 bar sang ksi:
15 bar = 15 × 0.014504 ksi = 0.217557 ksi

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.