Chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang kilôgram-lực/milimét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khí quyển kỹ thuật [at] sang đơn vị kilôgram-lực/milimét vuông [millimeter]
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
kilôgram-lực/milimét vuông
Định nghĩa: kilôgram-lực/milimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực/milimét vuông bằng 9806650 pascal.
Bảng chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang kilôgram-lực/milimét vuông
| khí quyển kỹ thuật [at] | kilôgram-lực/milimét vuông [millimeter] |
|---|---|
| 0.01 khí quyển kỹ thuật | 0.000100 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 0.10 khí quyển kỹ thuật | 0.001000 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 1 khí quyển kỹ thuật | 0.0100 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 2 khí quyển kỹ thuật | 0.0200 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 3 khí quyển kỹ thuật | 0.0300 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 5 khí quyển kỹ thuật | 0.0500 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 10 khí quyển kỹ thuật | 0.1000 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 20 khí quyển kỹ thuật | 0.2000 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 50 khí quyển kỹ thuật | 0.5000 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 100 khí quyển kỹ thuật | 1.00 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 1000 khí quyển kỹ thuật | 10.00 kilôgram-lực/milimét vuông |
Cách chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang kilôgram-lực/milimét vuông
1 khí quyển kỹ thuật = 0.010000 kilôgram-lực/milimét vuông
1 kilôgram-lực/milimét vuông = 100.00 khí quyển kỹ thuật
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khí quyển kỹ thuật sang kilôgram-lực/milimét vuông:
15 khí quyển kỹ thuật = 15 × 0.010000 kilôgram-lực/milimét vuông = 0.150000 kilôgram-lực/milimét vuông