Chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang feet nước (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khí quyển kỹ thuật [at] sang đơn vị feet nước (60°F) [ftAq]
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
feet nước (60°F)
Định nghĩa: feet nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (60°F) bằng 2986.116 pascal.
Bảng chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang feet nước (60°F)
| khí quyển kỹ thuật [at] | feet nước (60°F) [ftAq] |
|---|---|
| 0.01 khí quyển kỹ thuật | 0.3284 feet nước (60°F) |
| 0.10 khí quyển kỹ thuật | 3.28 feet nước (60°F) |
| 1 khí quyển kỹ thuật | 32.84 feet nước (60°F) |
| 2 khí quyển kỹ thuật | 65.68 feet nước (60°F) |
| 3 khí quyển kỹ thuật | 98.52 feet nước (60°F) |
| 5 khí quyển kỹ thuật | 164.20 feet nước (60°F) |
| 10 khí quyển kỹ thuật | 328.41 feet nước (60°F) |
| 20 khí quyển kỹ thuật | 656.82 feet nước (60°F) |
| 50 khí quyển kỹ thuật | 1642 feet nước (60°F) |
| 100 khí quyển kỹ thuật | 3284 feet nước (60°F) |
| 1000 khí quyển kỹ thuật | 32841 feet nước (60°F) |
Cách chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang feet nước (60°F)
1 khí quyển kỹ thuật = 32.84 feet nước (60°F)
1 feet nước (60°F) = 0.030450 khí quyển kỹ thuật
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khí quyển kỹ thuật sang feet nước (60°F):
15 khí quyển kỹ thuật = 15 × 32.84 feet nước (60°F) = 492.61 feet nước (60°F)