Chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang Áp suất tiêu chuẩn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khí quyển kỹ thuật [at] sang đơn vị Áp suất tiêu chuẩn [atm]
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
Áp suất tiêu chuẩn
Định nghĩa: Áp suất tiêu chuẩn là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 Áp suất tiêu chuẩn bằng 101325 pascal.
Bảng chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang Áp suất tiêu chuẩn
| khí quyển kỹ thuật [at] | Áp suất tiêu chuẩn [atm] |
|---|---|
| 0.01 khí quyển kỹ thuật | 0.009678 Áp suất tiêu chuẩn |
| 0.10 khí quyển kỹ thuật | 0.0968 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1 khí quyển kỹ thuật | 0.9678 Áp suất tiêu chuẩn |
| 2 khí quyển kỹ thuật | 1.94 Áp suất tiêu chuẩn |
| 3 khí quyển kỹ thuật | 2.90 Áp suất tiêu chuẩn |
| 5 khí quyển kỹ thuật | 4.84 Áp suất tiêu chuẩn |
| 10 khí quyển kỹ thuật | 9.68 Áp suất tiêu chuẩn |
| 20 khí quyển kỹ thuật | 19.36 Áp suất tiêu chuẩn |
| 50 khí quyển kỹ thuật | 48.39 Áp suất tiêu chuẩn |
| 100 khí quyển kỹ thuật | 96.78 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1000 khí quyển kỹ thuật | 967.84 Áp suất tiêu chuẩn |
Cách chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang Áp suất tiêu chuẩn
1 khí quyển kỹ thuật = 0.967841 Áp suất tiêu chuẩn
1 Áp suất tiêu chuẩn = 1.03 khí quyển kỹ thuật
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khí quyển kỹ thuật sang Áp suất tiêu chuẩn:
15 khí quyển kỹ thuật = 15 × 0.967841 Áp suất tiêu chuẩn = 14.52 Áp suất tiêu chuẩn