Chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang gigapascal
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khí quyển kỹ thuật [at] sang đơn vị gigapascal [GPa]
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
gigapascal
Định nghĩa: gigapascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 gigapascal bằng 1000000000 pascal.
Bảng chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang gigapascal
| khí quyển kỹ thuật [at] | gigapascal [GPa] |
|---|---|
| 0.01 khí quyển kỹ thuật | 0.000001 gigapascal |
| 0.10 khí quyển kỹ thuật | 0.000010 gigapascal |
| 1 khí quyển kỹ thuật | 0.000098 gigapascal |
| 2 khí quyển kỹ thuật | 0.000196 gigapascal |
| 3 khí quyển kỹ thuật | 0.000294 gigapascal |
| 5 khí quyển kỹ thuật | 0.000490 gigapascal |
| 10 khí quyển kỹ thuật | 0.000981 gigapascal |
| 20 khí quyển kỹ thuật | 0.001961 gigapascal |
| 50 khí quyển kỹ thuật | 0.004903 gigapascal |
| 100 khí quyển kỹ thuật | 0.009807 gigapascal |
| 1000 khí quyển kỹ thuật | 0.0981 gigapascal |
Cách chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang gigapascal
1 khí quyển kỹ thuật = 0.000098 gigapascal
1 gigapascal = 10197 khí quyển kỹ thuật
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khí quyển kỹ thuật sang gigapascal:
15 khí quyển kỹ thuật = 15 × 0.000098 gigapascal = 0.001471 gigapascal